Tổng quan về Meridian M6Plus
Ưu điểm của Meridian M6Plus
Theo dõi tất cả hệ vệ tinh
M6Plus mang đến giải pháp dẫn đường thời gian thực với độ chính xác cao ngay trên thiết bị. Máy hỗ trợ đồng thời nhiều hệ thống vệ tinh như GPS, GLONASS, BeiDou, Galileo, QZSS, IRNSS và tín hiệu L-Band, giúp tăng khả năng thu tín hiệu ổn định và đảm bảo hiệu suất làm việc tối ưu trong nhiều điều kiện môi trường khác nhau.
Đo nghiêng 120 độ
Được trang bị công nghệ IMU bù nghiêng 120° không cần hiệu chuẩn trong một thiết kế nhỏ gọn, M6Plus mở rộng khả năng ứng dụng đến những khu vực mà các hệ thống RTK truyền thống khó hoặc không thể tiếp cận. Công nghệ này mang đến sự linh hoạt vượt trội trong quá trình đo đạc, đồng thời mở ra nhiều tiềm năng và hướng ứng dụng mới cho sản phẩm.
Phát base 4G
Được trang bị mô-đun 4G tích hợp, M6Plus hỗ trợ làm việc với khoảng cách baseline xa hơn, giúp tăng tính linh hoạt và mở rộng phạm vi hoạt động trong các dự án đo đạc thực địa.
Pin khỏe
Được trang bị pin dung lượng lớn 7.2V – 7000mAh cùng công nghệ sạc nhanh, M6Plus hỗ trợ thời gian làm việc liên tục hơn 26 giờ, giúp tiết kiệm thời gian và đảm bảo hiệu suất công việc ổn định trong suốt quá trình sử dụng.
Thông số kỹ thuật Meridian M6Plus
| Tín hiệu GNSS | |
|---|---|
| Số kênh | 1408 |
| BDS | B1I, B2I, B3I, B1C, B2a, B2b* |
| GPS | L1 C/A, L1C, L2P(Y), L2C, L5 |
| GLONASS | L1, L2, L3* |
| GALILEO | E1, E5a, E5b, E6* |
| QZSS | L1C/A, L1C, L2C, L5, L6* |
| SBAS | L1, L5* |
| NavIC (IRNSS)* | L5 |
| L-band | B2b PPP (chỉ tại châu Á – TBD) & HAS* |
| Định dạng dữ liệu | CMR, CMR+, RTCM2.X, RTCM3.X |
| Dữ liệu đầu ra | NMEA-0183, RINEX, TXT |
| Tốc độ cập nhật dữ liệu | Lên tới 20Hz |
| Thời gian chụp lại | <1 giây |
| Khởi tạo lạnh | <40 giây |
| Hiệu suất đo | |
| Đo đơn (RMS) | Ngang: 1.5m | Dọc: 3.0m |
| DGPS (RMS) | Ngang: 0.4m | Dọc: 0.8m |
| RTK (RMS) | Ngang: ±(8mm+1ppm) | Dọc: ±(15mm+1×10⁻⁶·D) |
| Độ chính xác tốc độ (RMS) | 0.03m/s |
| Đo tĩnh (RMS) | Ngang: ±(2.5mm+0.5×10⁻⁶·D) | Dọc: ±(5mm+0.5×10⁻⁶·D) |
| Độ chính xác thời gian (RMS) | 20ns |
| Độ chính xác đo nghiêng | ≤2cm (Góc nghiêng ≤60°, lên tới 120°) |
| Tần số cập nhật IMU | 200Hz |
| Kết nối | |
| Bluetooth | SPP3.0 + BLE5.0 Dual Mode, 2.4GHz @ +6 dBm |
| WiFi | 802.11 a/b/g/n | 5.0GHz |
| Internet |
LTE TDD: B34/38/39/40/41 LTE FDD: B1/3/5/7/8/20/28 WCDMA: B1/5/8 GSM: B850/900/1800 |
| Bộ nhớ trong | 32GB |
| Radio trong |
Công suất phát: 2W (33±1dBm), 1W (30±1dBm) Tần số: 410~470MHz Giao thức: SOUTH, TRIMTALK 450S, TRIMMK III, TRANSEOT, SATEL, MERIDIANLINK Tốc độ truyền: 9600, 11000, 19200 |
| Pin | |
| Thông số | Pin sạc 7.2V, 7000mAh |
| Thời gian hoạt động |
RTK Rover: Lên tới 28 giờ (tiêu thụ thông thường) Đo tĩnh: Lên tới 40 giờ (tiêu thụ thông thường) |
| Sạc | Hỗ trợ USB PD 15V/2A (hỗ trợ sạc nhanh) |
| Môi trường | |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C ~ +85°C |
| Nhiệt độ bảo quản | -55°C ~ +85°C |
| Chống va đập | Chịu lực rơi từ độ cao 2m xuống nền bê tông |
| Chống bụi nước | IP68 |
| Vật lý | |
| Kết nối I/O | 1× USB Type-C; 1× TNC antenna; 1× SIM card; 1× 5 pin LEMO |
| Kích thước | 125mm × 125mm × 79mm |
| Khối lượng | ≤699g |












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.