- MBase là trạm gốc GNSS tích hợp cao cấp, đáp ứng tới 95% nhu cầu của kỹ sư trắc địa trong các công tác đo đạc với UHF Base & Rover.
- Tích hợp sẵn 4G, Bluetooth, Wi-Fi và bộ phát sóng dữ liệu 5W → Truyền dữ liệu siêu nhanh, thao tác dễ dàng qua WebUI thân thiện.
- Thiết kế siêu bền, chịu được môi trường khắc nghiệt ngoài trời.
- Vùng phủ sóng RTK ổn định lên đến 35 km (trong điều kiện lý tưởng).
Điểm nổi bật của Máy RTK Meridian Mbase

Làm việc xa hơn
Meridian MBase được trang bị radio tích hợp chuẩn giao thức MeridianLink cùng cổng ăng-ten ngoài, cho phép phạm vi làm việc lên đến 35 km và tăng tính linh hoạt.

Ăng-ten bốn trong một
Ăng-ten bốn trong một được tích hợp trên MBase mang lại nhiều lợi ích: tiết kiệm không gian, nâng cao hiệu suất và độ tin cậy, giảm tỷ lệ hỏng hóc trong quá trình sử dụng.

Gọn nhẹ, bền bỉ
MBase là giải pháp lý tưởng cho các kỹ sư trắc địa cần tính cơ động và độ bền trong những điều kiện làm việc khắc nghiệt. Thiết bị loại bỏ nhu cầu sử dụng radio ngoài và các phụ kiện cồng kềnh, giúp dễ dàng vận chuyển và thiết lập nhanh chóng

IMU được cải tiến
IMU không cần hiệu chuẩn, MBase hỗ trợ đo nghiêng lên đến 60° với độ chính xác trong phạm vi 2cm, và không giới hạn góc nghiêng. Nhờ đó, người dùng có thể thực hiện các phép đo nhanh chóng và chính xác mà không cần cân bằng sào.
Thông số kỹ thuật Meridian Mbase
Thông số GNSS | |
---|---|
Kênh | 1408 |
BDS | B1I, B2I, B3I, B1C, B2a, B2b* |
GPS | L1 C/A, L1C, L2P(Y), L2C, L5 |
GLONASS | L1, L2, L3* |
GALILEO | E1, E5a, E5b, E6* |
QZSS | L1C/A, L1C, L2C, L5, L6* |
SBAS | L1, L5* |
NavIC (IRNSS)* | L5 |
L-band | B2b-PPP*, E6B-HAS* |
Định dạng dữ liệu | CMR, CMR+, RTCM2.X, RTCM3.X |
Đầu ra dữ liệu | NMEA-0183, RINEX, TXT |
Tần số cập nhật dữ liệu | Lên tới 20 Hz |
Thời gian bắt lại | < 1 s |
Khởi động lạnh | < 40 s |
Độ chính xác | |
Định vị điểm đơn (RMS) | Ngang: 1.5 m | Dọc: 3.0 m |
DGPS (RMS) | Ngang: 0.4 m | Dọc: 0.8 m |
Đo RTK (RMS) | Ngang: ±(8 mm + 1 ppm) Dọc: ±(15 mm + 1 ppm) |
Độ chính xác tốc độ (RMS) | 0.03 m/s |
Độ chính xác tĩnh (RMS) | Ngang: ±(2.5 mm + 0.5 ppm) Dọc: ±(5 mm + 0.5 ppm) |
Độ chính xác thời gian (RMS) | 20 ns |
Độ chính xác tốc độ | ≥ 0.03 m/s |
Độ chính xác bù nghiêng | ≤ 2 cm (Góc nghiêng ≤ 60°), không giới hạn góc nghiêng |
Tần số cập nhật IMU | 200 Hz |
Kết nối | |
Bluetooth | V5.2 Dual Mode. 2.4 GHz @ +5 dBm |
WiFi | IEEE 802.11 b/g/n |
Mạng di động (Cellular) | LTE FDD: B1/3/5/7/8/20 LTE TDD: B38/40/41 UMTS/HSPA+: B1/8 GSM/GPRS/EDGE: 900/1800 MHz |
Bộ nhớ | 32 GB, mở rộng tới 64 GB |
Radio nội bộ | Công suất phát: 5 W, 2 W, 1 W Tần số: 410 ~ 470 MHz Giao thức: TRIMTALK, TRIMMK3, SOUTH, TRANSEOT, SATEL, MeridianLink Tốc độ Baud: 9600, 19200, 11000 |
Thông số pin | |
Thông số kỹ thuật | 7.2 V, 6600 mAh pin lithium-ion có thể sạc lại |
Thời gian hoạt động | RTK Rover: Lên tới 20 giờ (tiêu thụ điện điển hình) Tĩnh (Static): Lên tới 35 giờ (tiêu thụ điện điển hình) |
Sạc | Hỗ trợ USB PD 15V/2A (hỗ trợ adapter sạc nhanh) |
Môi trường | |
Nhiệt độ hoạt động | -40 °C ~ +85 °C |
Nhiệt độ lưu trữ | -55 °C ~ +85 °C |
Chống sốc | Rơi cọc 2 m xuống bê tông |
Chống bụi & chống nước | IP68 |
Điều khiển | |
Màn hình | Màn hình OLED 0.96” |
Đèn LED | Signal, Power |
Nút vật lý | 2 |
Vật lý | |
Giao diện I/O | 1 × cổng USB Type-C; 1 × cổng antena TNC; 1 × khe SIM; 1 × cổng LEMO 5 chân |
Kích thước | 133 mm × 133 mm × 84.5 mm |
Trọng lượng | 900 g |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.